nhẹ bước
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Thành ngữ:
- Đi một cách rón rén, thận trọng, không gây ra tiếng động: Di chuyển với những bước chân cẩn thận, nhẹ nhàng để không làm ồn hoặc không bị phát hiện.
- Dễ dàng đạt được công danh, địa vị (nghĩa cũ): Thành đạt một cách thuận lợi, không gặp nhiều trở ngại trên bước đường sự nghiệp.
Ví dụ sử dụng
- Với nghĩa đi rón rén, nhẹ nhàng:
- Cô ấy nhẹ bước vào phòng, không muốn đánh thức mọi người.
- Người lính canh nhẹ bước tuần tra quanh doanh trại trong đêm.
- Với nghĩa cũ (dễ dàng đạt công danh):
- Trong văn chương cổ, hình ảnh "nhẹ bước thang mây" thường ví với việc thăng tiến nhanh chóng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nhẹ bước thang mây": Một cụm từ cố định trong văn học cổ, dùng để ví von việc thăng tiến, đạt được địa vị cao một cách dễ dàng, như bước lên những bậc thang mây.
- Câu thơ "Nhẹ bước thang mây" gợi lên hình ảnh một nho sĩ đỗ đạt, bước vào con đường hoạn lộ.
Biến thể và từ gần giống
- Rón rén (động từ): Di chuyển một cách rất cẩn thận, nhẹ nhàng, thường vì sợ gây tiếng động.
- Nó rón rén lại gần để không ai phát hiện.
- Nhẹ nhàng (tính từ): Có tính chất êm ái, không mạnh mẽ, thô bạo.
- Cô ấy nói chuyện rất nhẹ nhàng.
- Thận trọng (tính từ): Cẩn thận, suy nghĩ kỹ trước khi hành động.
- Phải thận trọng trong mọi quyết định.
Từ đồng nghĩa
- Lén bước: Đi một cách giấu giếm, không để người khác biết.
- Đi êm (trong một số ngữ cảnh): Đi không gây tiếng động.
Từ trái nghĩa
- Ồn ào: Gây ra nhiều tiếng động lớn.
- Thình thịch: (Bước đi) nặng nề, gây tiếng động mạnh.
- Khó nhọc: Vất vả, gian truân (trái nghĩa với nghĩa "dễ dàng" trong nghĩa cũ).
Thành ngữ liên quan
- Nhẹ như lông hồng: Rất nhẹ, thường dùng để so sánh.
- Nhẹ tay: Làm việc gì một cách khéo léo, cẩn thận hoặc khoan hồng.
- Bà vỗ về đứa trẻ thật nhẹ tay.
- Đi rón rén, không làm ồn: Lên thang gác đi nhẹ bước. Nhẹ bước thang mây. Dễ dàng đạt được công danh (cũ).